Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tòng Văn Hân sưu tầm, giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 433tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05965
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 2 Chàng Lêng diệt quỷ cổ dài. T. 1 / Đỗ Hồng Kỳ . - H. : Hội nhà văn, 2020 . - 859tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08676, PD/VV 08677
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 3 Chàng Lêng diệt quỷ cổ dài. T. 2 / Đỗ Hồng Kỳ . - H. : Hội nhà văn, 2020 . - 839tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08678, PD/VV 08679
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2008678-79%20-%20Chang-Leng-diet-quy-co-dai_Q.2_Do-Hong-Ky_2020.pdf
  • 4 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La (Phần 1). Q.2 , Phiên âm tiếng Thái / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 537tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10031, PD/VV 10032
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 5 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La (Phần 2). Q.1, Chữ Thái cổ / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 369tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10027, PD/VV 10028
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 6 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La (Phần 2). Q.2 / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 375tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09920, PD/VV 09921
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 7 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La (Phần 3) / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 395tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10025, PD/VV 10026
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 8 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La (Phần 3). Q.2 , Phiên âm tiếng Thái / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 378tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10029, PD/VV 10030
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 9 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái Đen vùng Mường La. P. 1, Q. 3, Dịch nghĩa tiếng Việt / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10037, PD/VV 10038
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 10 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái Đen vùng Mường La. P. 2, Q. 3, Dịch nghĩa tiếng Việt / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 319tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10035, PD/VV 10036
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 11 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái Đen vùng Mường La. P. 3, Q. 3, Dịch nghĩa tiếng Việt / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 341tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10033, PD/VV 10034
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 12 Kể chuyện dựng bản xây mường của người Thái đen vùng Mường La. Phần 1. Q.1 / Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 531tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10098, PD/VV 10099
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 13 Kể chuyện Hoàng Hoa Thám / Chu Ngọc Phan . - H. : Sân khấu, 2020 . - 619tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08672, PD/VV 08673
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 14 Khăm Panh / Bùi Tiên, Hoàng Anh Nhân, Vương Anh sưu tầm, biên dịch, chú thích . - H.: Hội nhà văn, 2018 . - 393tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07314, PD/VV 07591
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 15 Kin Pang một của người Thái huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu / Nguyễn Thị Yên . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 779tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10013, PD/VV 10014
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 16 Lời ca Xên Mường của người Thái Đen vùng Mường La / Cẩm Bao . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 698tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10039, PD/VV 10040
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 17 Lời ca Xên Mường của người Thái Đen vùng Mường La. Q.2 , Phiên âm tiếng Thái và dịch nghĩa tiếng Việt / Cẩm Bao . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 983tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10041, PD/VV 10042
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 18 Nghìn xưa động giáp / Chu Ngọc Phan . - H. : Hội nhà văn, 2019 . - 451tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08347, PD/VV 08348
  • Chỉ số phân loại DDC: 807
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2008347-48%20-%20Nghin-xua-dong-giap_Chu-Ng%E1%BB%8Dc-Phan_2019.pdf
  • 19 Những giá trị tiêu biểu của truyện thơ Tày Lương Nhân, Tam Mậu Ngọ : Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Hà Thu Bình . - H. : NXB. Hội nhà Văn, 2016 . - 278tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05951
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 20 Thần thoại, truyền thuyết và truyện cổ tích dân tộc Thái. Q.1 / Lò Văn Lả . - H. : Hội nhà văn, 2020 . - 611tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09918, PD/VV 09919
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 21 Thần thoại, truyền thuyết và truyện cổ tích dân tộc Thái. Q.2 / Lò Văn Lả . - H. : Hội nhà văn, 2020 . - 463tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09916, PD/VV 09917
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 22 Truyện cổ H'Rê, Q. 1 / Nga Ri Vê . - H. : Hội Nhà văn, 2019 . - 507tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08570, PD/VV 08571
  • Chỉ số phân loại DDC: 895
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2008570-71%20-%20Truyen-co-H're_Q.1_Nga-Ri-Ve_2019.pdf
  • 23 Truyện cổ H'Rê, Q. 2 / Nga Ri Vê . - H. : Hội Nhà văn, 2019 . - 427tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08157, PD/VV 08158
  • Chỉ số phân loại DDC: 895
  • 24 Truyện cổ và truyện thơ dân gian dân tộc Dao ở Hà Giang / Bàn Thị Ba . - H. : Sân khấu, 2019 . - 477tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08223, PD/VV 08224, PD/VV 09585
  • Chỉ số phân loại DDC: 895
  • 25 Truyện Long Tôn / Nguyễn Văn Kể . - H. : Hội nhà văn, 2018 . - 487tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09734, PD/VV 09735
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 26 Truyện thơ cổ Tày - Nùng / Nông Phúc Tước, Lương Đức Tưởng, Lương Bèn sưu tầm . - H.: NXB Hội nhà văn, 2018 . - 547tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07309, PD/VV 07567
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 27 Truyện thơ dân gian Thái - Nghệ An : Sưu tầm, biên dịch và giới thiệu. Q. 2 / QuánVi Miên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 483tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06285
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 28 Truyện thơ dân gian Thái - Nghệ An : Sưu tầm, biên dịch và giới thiệu. Q.1 / Quán Vi Miên . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 299tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06245
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 29 Truyện thơ dân tộc Thái / Điêu Văn Thuyễn . - H. : Sân khấu, 2019 . - 499tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09632, PD/VV 09633
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 30 Truyện thơ Mường: Nàng Ờm - Chàng Bồng Hương và Anh Loong Choong : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Hoàng Anh Nhân, Trương Công Nhói sưu tầm, giới thiệu . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 195tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05718
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 1 2
    Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :